PHIÊN BẢN
CHIA SẺ TRÊN
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Thi trắc nghiệm trên matran.vn
Bóng đá

Tin mới cập nhật

1 2 3 ... 310 311 312  >>
1 2 3 ... 310 311 312  >>
 
Xem nhiều nhất trong tuần
web0đ
Tên NT Giá mua Giá bán C/Khoản
AUD 19709.55 20006.63 19828.52
CAD 19469.6 19902.35 19646.42
CHF 23210.87 23678.98 23374.49
DKK 0 3893.79 3775.15
EUR 28368.49 28709.43 28453.85
GBP 35808.28 36384.61 36060.7
HKD 2701.69 2756.18 2720.74
INR 0 360.6 346.13
JPY 206.12 210.07 208.2
KRW 0 23.06 18.85
KWD 0 75954.3 74380.14
MYR 0 6738.11 6651.46
NOK 0 3484.75 3378.56
RUB 0 675.13 551.86
SAR 0 5837.33 5492.12
SEK 0 3138.66 3061.34
SGD 16866.51 17275.64 16985.41
THB 655.29 682.68 655.29
USD 21195 21245 21195

Nguồn Ngân hàng: Vietcombank
Cập nhật : 7/23/2014 7:55:02 AM



GIÁ VÀNG (SPOT GOLD)

USD/VND (VCB)

Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
1306.25 1306.95 21,195 21,245

GIÁ VÀNG SJC VIỆT NAM (Nguồn www.giavang.net)

SJC 99.99 Mua vào Bán ra
SJC TP HCM 36,650,000 36,770,000
SJC HÀ NỘI 36,650,000 36,790,000
SJC ĐÀ NẴNG 36,650,000 36,770,000
DOJI HN 36,690,000 36,740,000
DOJI SG 36,690,000 36,740,000
PHÚ QUÝ SJC 36,690,000 36,740,000
  Vàng SJC giao dịch tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 36,660,000 36,740,000
DONGA BANK 36,690,000 36,740,000
VIETINBANK GOLD 36,700,000 36,750,000
TPBANK GOLD 36,690,000 36,740,000
MARITIME BANK 36,690,000 36,740,000
VPBANK 36,700,000 36,750,000
SACOMBANK 36,700,000 36,750,000
PNJ TP.HCM 36,680,000 36,750,000
PNJ Hà Nội 36,690,000 36,740,000
SCB 36,670,000 36,750,000
EXIMBANK 36,690,000 36,740,000
OCB 36,690,000 36,740,000
  Vàng SJC giao dịch tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,690,000 36,740,000
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,640,000 36,780,000
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,660,000 36,780,000
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,700,000 36,730,000
  Các thương hiệu vàng khác
Vàng Nhẫn tròn trơn BTMC 33,790,000 34,240,000
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K 33,790,000 34,210,000
Nhẫn Vàng Việt Nam 99,99% 34,820,000 35,120,000
SBJ Sacombank 36,700,000 36,750,000
Phượng Hoàng PNJ Đông Á 0 0
  Cung cấp bởi WWW.GIAVANG.NET
Tag nổi bật
Nguồn cấp tin